bryonia alba

bryonia alba

A gardener carefully identifies a bryonia alba vine in the botanical garden.

Định nghĩa

Danh từ: - Cây thủy xương bồ trắng: Bryonia alba một loài cây dây leo hoa màu trắng, rễ dày quả mọng nhỏ màu đen. Loài cây này phân bố từ châu Âu đến Iran.

dụ sử dụng
  • (Cây thủy xương bồ trắng một loài cây dây leo nguồn gốc từ châu Âu Iran.)
  • (Rễ dày của cây thủy xương bồ trắng được sử dụng trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: thường được dùng làm thuốc nhuận tràng hoặc chữa các bệnh viêm nhiễm, nhưng cần thận trọng cây độc.
    • Extracts from Bryonia alba are sometimes prescribed for respiratory issues. (Chiết xuất từ cây thủy xương bồ trắng đôi khi được đơn cho các vấn đề về hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bryonia (danh từ): Chi thực vật chứa các loài cây thủy xương bồ.
    • The genus Bryonia includes several medicinal plants. (Chi Bryonia bao gồm nhiều loài cây thuốc.)
  • Bryonia dioica (danh từ): Một loài khác trong cùng chi, hoa màu vàng quả đỏ.
Từ đồng nghĩa
  • White bryony (danh từ): Tên gọi thông thường khác của trong tiếng Anh.
    • White bryony is known for its toxic berries. (Cây thủy xương bồ trắng được biết đến với quả mọng độc.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đến Bryonia alba.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến Bryonia alba.